Danh mục thiết bị pccc theo thông tư 150 ( TT150/2020/BCA)

Danh mục thiết bị pccc theo thông tư 150 ( TT150/2020/BCA) 

TẤT CẢ CÁC NHÀ MÁY, XÍ NGHIỆP , XƯỞNG SẢN XUẤT CẦN PHẢI TRANG BỊ TẤT CẢ THIẾT BỊ PCCC CHO ĐỘI PCCC CƠ SỞ THEO THÔNG TƯ 150 , ĐỂ ĐẢM BẢO ĐÚNG QUY ĐỊNH HÀNG HÁO THEO THÔNG TƯ 150  KHÔNG THIẾU QUÝ CÔNG TY HAY NHẤC MÁY LÊN VÀ GỌI CHO CHÚNG TÔI THEO HOTLINE 0903 340 114 ( Zalo/Call )  ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN 

Bộ Công an ban hành Thông tư 150/2020/TT-BCA quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành. 
Ngày 31/12/2020, Bộ Công an ban hành Thông tư 150/2020/TT-BCA quy định về trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định về danh mục, số lượng, kinh phí bảo đảm và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Lực lượng dân phòng;

2. Lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở;

3. Lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành;

4. Công an các đơn vị, địa phương;

5. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho lực lượng dân phòng, lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, lực lượng phòng cháy và chữa cháy chuyên ngành.

PHỤ LỤC I

DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI DÂN PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an)

STT

DANH MỤC

SỐ LƯỢNG

ĐƠN VỊ

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

ĐƠN GIÁ  THÀNH TIỀN HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
1

Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg

05 Bình

Theo quy định của nhà sản xuất

250,000 1,250,000
2

Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít

05 Bình

Theo quy định của nhà sản xuất

450,000 2,250,000
3

Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4)

02

Chiếc

Hỏng thay thế

180,000 360,000
4

Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

340,000  340,000
5

Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

230,000 230,000
6

Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

280,000 280,000
7

Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

300,000 300,000
8

Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

01 Túi

Hỏng thay thế

950,000 950,000
9

Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg.

01 Chiếc

Hỏng thay thế

630,000 630,000
TỔNG TIỀN TRƯỚC THUẾ 6,590,000

PHỤ LỤC II

DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA, ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an)

STT

DANH MỤC

SỐ LƯỢNG

ĐƠN VỊ

NIÊN HẠN SỬ                 DỤNG ĐƠN GIÁ      THÀNH TIỀN     HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
1

Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg

05 Bình

Theo quy định của nhà sản xuất

250,000 1,250,000 BINH-CHUA-CHAY-TT-150BCA
2

Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít

05 Bình

Theo quy định của nhà sản xuất

450,000 2,250,000 Bình-chữa-cháy-Co2-MT3-3Kg-2(1)
3

Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

05

Chiếc

Hỏng thay thế

mu-chua-chay-theo-thong-tu-48
4

Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

05 Bộ

Hỏng thay thế

quan-ao-chua-chay-theo-thong-tu-48
5

Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

05 Đôi

Hỏng thay thế

gang-tay-chong-chay-thong-tu-48
6

Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

05 Đôi

Hỏng thay thế

ung-chua-chay-theo-thong-tu-48
(3+4+5+6) Quần áo chữa cháy gồm 5 món 05 Bồ

Hỏng thay thế

700,000 3,500,000
7

Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)

05 Chiếc

Hỏng thay thế

180,000 900,000 mat_na_phong_chay_tt150_2020
8

Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4)

02 Chiếc

Hỏng thay thế

180,000 360,000 den_pin_tt150_2020
9

Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)

02 Chiếc

Hỏng thay thế

350,000 700,000 ruu_cu_hoa_tt150_2020
10

Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)

     01     Chiếc

Hỏng thay thế

230,000 230,000 xa_beng_cuu_hoa_tt150_2020
11

Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)

      01     Chiếc

Hỏng thay thế

280,000 280,000 bua_ta_cuu_hoa_tt150_2020
12

Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)

     01     Chiếc

Hỏng thay thế

300,000 300,000 kim_cong_luc_cuu_hoa_tt150_2020
13

Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

     02     Túi

Hỏng thay thế

950,000 1,900,000 tui_cuu_thuong_tt150_2020
14

Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg.

 01 Chiếc

Hỏng thay thế

630,000 630,000 cang_cuu_thuong_tt150_2020_BCA
15

Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54)

     02     Chiếc

Hỏng thay thế

420,000 840,000 bo-dam-bao-feg-666s
16 TỔNG TIỀN TRƯỚC THUẾ     13,140,000

PHỤ LỤC III

DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CHUYÊN NGÀNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 150/2020/TT-BCA, ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an)

STT DANH MỤC

SỐ LƯỢNG

ĐƠN VỊ

NIÊN HẠN SỬ DỤNG

ĐƠN GIÁ      THÀNH TIỀN     HÌNH ẢNH SẢN PHẨM
1

Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 04 kg

10 Bình

Theo quy định của nhà sản xuất

250,000 2,500,000 BINH-CHUA-CHAY-TT-150BCA
2

Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất chữa cháy không nhỏ hơn 03 kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 06 lít

10 Bình

Theo quy định của nhà sản xuất

450,000 4,500,000 Bình-chữa-cháy-Co2-MT3-3Kg-2(1)
3

Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

10 Chiếc

Hỏng thay thế

mu-chua-chay-theo-thong-tu-48
4

Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

10 Bộ

Hỏng thay thế

quan-ao-chua-chay-theo-thong-tu-48
5

Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

10 Đôi

Hỏng thay thế

gang-tay-chong-chay-thong-tu-48
6

Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ

05 Bộ

Hỏng thay thế

680,000 3,400,000 ung-chua-chay-theo-thong-tu-48
(3+4+5+6) Bộ quần áo gồm 5 món  quan-ao-chua-chay-tt48
7

Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)

10 Chiếc

Hỏng thay thế

165,000 1,650,000 mat_na_phong_chay_tt150_2020
8

Mặt nạ phòng độc cách ly (loại có mặt trùm và bình khí thở)

03 Chiếc

Hỏng thay thế

520,000 1,560,000 binh_khi_tt150_2020
9

Đèn pin (độ sáng 300 lm, chịu nước IPX5)

03 Chiếc

Hỏng thay thế

180,000 540,000 den_pin_tt150_2020
10

Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)

02 Chiếc

Hỏng thay thế

350,000 700,000 ruu_cu_hoa_tt150_2020
11

Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

230,000 230,000 xa_beng_cuu_hoa_tt150_2020
12

Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5kg, cán dài 50 cm)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

280,000 280,000 bua_ta_cuu_hoa_tt150_2020
13

Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

300,000 300,000     kim_cong_luc_cuu_hoa_tt150_2020
14

Dây cứu người (dài 30 m, sợi polyester, chống nước, chống cháy, chịu nhiệt; tải trọng 500 kg; lực kéo đứt 100 KN)

02 Cuộn

Hỏng thay thế

360,000 700,000     day-cuu-nguoi-tt-150-bca
15

Thang chữa cháy (dài 3,5m; chất liệu kim loại chịu lực)

01 Chiếc

Hỏng thay thế

280,000 280,000 thang-nhom-chu-a-khoa-sap-nikita-nika-20
16

Túi sơ cứu loại B (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

01 Túi

Hỏng thay thế

1,100,000 1,100,000 tui_cuu_thuong_tt150_2020
17

Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg).

01 Chiếc

Hỏng thay thế

630,000 630,000 cang_cuu_thuong_tt150_2020_BCA
18

Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP55)

02 Chiếc

Hỏng thay thế

520,000 1,040,000 bo-dam-bao-feg-666s
TỔNG TIỀN TRƯỚC THUẾ 35,990,000

Địa chỉ mua thiết bị PCCC theo thông tư 150 BCA

Nếu bạn cần mua thiết bị bảo hộ phòng cháy hãy nhấn đặt hàng ngay bên phần đặt hàng của sản phẩm hoặc gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và giao hàng ngay trong 24h.

PCCC Phát Đạt mang đến cho quý khách hàng sản phẩm chính hãng, mới 100%, đúng xuất xứ và tiêu chuẩn của nhà sản xuất, giá tốt nhất thị trường, cùng giải pháp hoàn hảo nhất .

Đội ngũ kỹ sư, kỹ thuật viên chuyên nghiệp có trình độ cao, được đào tạo liên tục và trải qua các cuộc thi, kiểm tra trình độ, kỹ năng, nghiệp vụ, an toàn khi đạt tiêu chuẩn.

Khách hàng cần tìm thiết bị chữa cháy TPHCM chính hãng, cần đối tác cung cấp bình chữa cháy, thiết bị chữa cháy chất lượng đúng giá, chiết khấu cao liên hệ tại Nhà nhập khẩu thiết bị PCCC chuyên nghiệp Phát Đạt

Mọi chi tiết mua hàng liên hệ 

CÔNG TY TNHH XKN TM DV PHÁT ĐẠT

Địa chỉ : 116 Lương Thế Vinh, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú, TPHCM

Hotline : 0903 340 114 ( Zalo/Call ) - 0934 022 114 ( Call ) 

Email : pccc114tphcm@gmail.com

Website : www.phongchaytphcm.com - www.napbinhchuachayphatdat.com

Lượt xem: 309
Tin liên quan